Máy Lạnh Toshiba là dòng sản phẩm được nhiều người dùng ưa chuộng bởi kiểu dáng hiện đại, tính năng đa dạng. Với thiết kế khả năng tự báo lỗi trong quá trình hoạt động giúp người dùng nhanh chóng xác định sự cố để có hướng khắc phục kịp thời, tuy nhiên không phải ai cũng hiểu được ý nghĩa các mã lỗi đó. Điện Lạnh Quốc Tùng xin tổng hợp bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba inverter và non-inverter qua bài viết sau hy vọng sẽ giúp bạn có thêm những thông tin hữu ích.

BẢNG MÃ LỖI ĐIỀU HÒA TOSHIBA
BẢNG MÃ LỖI ĐIỀU HÒA TOSHIBA

 

BẢNG MÃ LỖI ĐIỀU HÒA TOSHIBA VÀ DỊCH VỤ SỬA MÁY LẠNH TOSHIBA TẠI ĐÀ NẴNG- LIÊN HỆ: 0905.999.643

Có mặt tại Việt Nam từ những năm 1990. Trãi qua hơn 25 năm qua, máy lạnh Toshiba đã khẳng định vị thế của mình bằng những sản phẩm chất lượng cao, được đông đảo người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng. Ngoài độ bền vượt trội,  trong những năm gần đây, hãng sản xuất máy lạnh Toshiba liên tục cho ra đời những sản phẩm công nghệ cao cấp, chất lượng hảo hạng.

Trong đó tính năng tự nhận biết sự cố thông qua điều khiển (remoter) giúp người sử dụng biết máy bị lỗi hư hỏng cụ thể trong quá trình sử dụng được đánh giá rất cao. 

Sau đây các chuyên gia sửa chữa, bảo trì vệ sinh máy lạnh – Quốc Tùng xin gửi đến các bạn cách tra cứu bảng mã lỗi của dòng máy lạnh Toshiba. Hy vọng thông qua bài viết này, chúng tôi sẽ giúp các bạn hiểu rõ cụ thể sự cố nếu không may máy lạnh xảy ra trục trặc ngoài ý muôn, góp phần tiết kiệm chi phí sửa chữa máy lạnh của mình.

Cách tra cứu mã lỗi máy lạnh Toshiba.

Bạn hướng remoter về bộ cảm biến dàn lạnh, dùng đầu bút bi nhấn giữ nút CHK trên remoter cho đến khi màn hình hiển thị hai số không (00). 

Nhấn tiếp nút lên/ xuống (trong vùng cài đặt thời gian {timer}). Mỗi lần như thế trên màn hình sẽ hiển thị lần lượt các mã lỗi, đồng thời dàn lạnh sẽ phát ra tiếng “bíp” và đèn timer nhấp nháy liên tục. Cho đến lúc xác định đúng lỗi, lúc này dàn lạnh sẽ phát ra tiếng “Bíp” trong vòng 10 giây và tất cả các đèn tại dàn lạnh đều nhấp nháy. Mã lỗi hiện trên màn hình chính là lỗi hư hỏng của máy gặp phải.

TỔNG HỢP BẢNG MÃ LỖI ĐIỀU HÒA TOSHIBA

MÃ LỖINGUYÊN NHÂN
000CLỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
000DLỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
0011Lỗi moto quạt
0012Lỗi PC board
0013Lỗi nhiệt độ TC
0021Lỗi hoạt động IOL
0104Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
0105Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng
010CLỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
010DLỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
0111Lỗi môtơ quạt dàn lạnh
0112Lỗi PC board dàn lạnh
0214Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp
0216Lỗi vị trí máy nén khí
0217Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí
0218Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở
0219Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở
021ALỗi môtơ quạt dàn nóng
021BLỗi cảm biến TE
021CLỗi mạch drive máy nén khí
0307Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
0308Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh
0309Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh
031DLỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor
031ENhiệt độ máy nén khí cao
031FDòng máy nén khí quá cao
04Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh
05Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng
07Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng
08Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều
09Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động
0BLỗi mực nước ở dàn lạnh
0CLỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
0DLỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
0ELỗi cảm biến Gas
0FLỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ
11Lỗi quạt dàn lạnh
12Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh
13Thiếu Gas
14Quá dòng mạch Inverter
16Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén
17Lỗi mạch phát hiện dòng điện
18Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch
19Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch
20Áp suất thấp
21Áp suất cao
25Lỗi mô tơ quạt thông gió
97Lỗi thông tin tín hiệu
98Trùng lặp địa chỉ
99Không có thông tin từ dàn lạnh
1ALỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng
1BLỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng
1CLỗi truyền động bộ nén cục nóng
1DSau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động
1ELỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao
1FBộ nén bị hỏng
B5Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp
B6Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao
B7Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động
EFLỗi quạt gầm phía trước
TENLỗi nguồn điện quá áp.

Xem thêm bài liên quan: 📌BẢNG MÃ LỖI ĐIỀU HÒA MITSUBISSHI ELECTRIC!

Trên đây là Bảng mã lỗi đầy đủ của dòng máy lạnh Toshiba. Khi máy lạnh bị lỗi, nếu các bạn cần thợ sửa chữa máy lạnh giỏi, nhiều kinh nghiệm.

Vui lòng liên hệ đến số điện thoại 0905.999.643

Dịch  vụ sửa chữa máy lạnh – Điện Lạnh Quốc Tùng luôn đáp ứng mọi như cầu của bạn trong thời gian nhanh nhất. Chất lượng hiệu quả cao nhất.

Điện Lạnh Quốc Tùng – Cho bạn trọn vẹn niềm tin.

5/5 (1 Review)